Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)
Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 21240 21290
EUR 26938.19 27261.9
GBP 33864 34408.99
JPY 195.51 199.26
AUD 18475.72 18754.17
HKD 2704.55 2759.1
SGD 16452.19 16851.24
THB 644.35 671.28
CAD 18590.14 19003.3
CHF 22177.94 22625.18
DKK 0 3702.2
INR 0 354.49
KRW 0 22.33
KWD 0 74514.21
MYR 0 6548.39
NOK 0 3304.11
RMB 3272 1
RUB 0 580.25
SAR 0 5846.93
SEK 0 3000.75
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 387.580
Tổng số Thành viên: 1
Số người đang xem:  4
Nissan 370Z
 
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z
Nissan 370z

Nissan 370Z

Cập nhật cuối lúc 16:10 ngày 26/12/2013, Đã xem 2 010 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Liên hệ
  Model: 370Z
  Hãng SX: Nissan
  Bảo hành: 0 Tháng

Đặt mua sản phẩm

Nissan Ngọc Bảo Thanh Hóa
Nissan Ngọc Bảo Thanh Hóa
34, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa
0922066789
hieudt@eda.vn
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

370z

Nissan 370z - Huyền thoại xe thể thao Nhật Bản. 

Đã từ hơn 40 năm, chữ cái Z là ký tự được những người đam mê xe hơi trên toàn thế giới nhớ tới như là một biểu tượng đặc trưng cho dòng xe thể thao. Khi bạn có - Z - nghĩa là bạn đang có cơ hội để trải nghiệm một chiếc xe thể thao huyền thoại. Trải qua 4 thập kỷ, Nissan đã làm việc nỗ lực hết mình để nâng cao sức mạnh và tốc độ cho các xe thể thao dòng Z.

Ngoại thất|Nội thất|Màu xe|Thông số kỷ thuật|Vận hành|An toàn|Thư viện ảnh|Đặt mua 
Mẫu xe  370Z Coupe370Z Coupe
Động cơ     3.7L 3.7L
Mã số động cơ     VQ37VHR VQ37VHR
Loại động cơ     Trục cam đôi, 24 van, V6, VVEL Trục cam đôi, 24 van, V6, VVEL
Dung tích xi-lanh (cc)     3.696 3.697
Hành trình pít-tông (mm)     95,5 x 86,0 95,5 x 86,1
Công suất cực đại (kW (PS) /rpm)     245 (333)/7.000 246 (333)/7.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm)     363 (37,0)/5.200 364 (37,0)/5.200
Tỉ số nén     11,0:1 11,0:2
Hệ thống phun nhiên liệu     Hệ thống điều khiển Phun xăng tích hợp Đánh lửa điện tử Hệ thống điều khiển Phun xăng tích hợp Đánh lửa điện tử
Hộp số        
Loại hộp số     Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp
Tỷ số truyền 1st   3,794 4,923
  2nd   2,324 3,193
  3rd   1,624 2,042
  4th   1,271 1,411
  5th   1,000 1,000
  6th   0,794 0,862
  7th   - 0,771
  Số lùi   3,446 3,972
Tỷ số truyền lực cuối cùng     3,692 3,357
Hệ thống lái / Hệ thống treo / Hệ thống phanh        
Hệ thống lái     Trợ lực, cảm biến tốc độ, vô lăng bọc da, tích hợp lẫy điều chỉnh hệ thống âm thanh Trợ lực, cảm biến tốc độ, vô lăng bọc da, tích hợp lẫy điều chỉnh hệ thống âm thanh
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)     5,2 5,3
Hệ thống truyền động     Dẫn động bánh sau với Hệ thống kiểm soát cân bằng động & Hệ thống kiểm soát độ bám đường Dẫn động bánh sau với Hệ thống kiểm soát cân bằng động & Hệ thống kiểm soát độ bám đường
Hệ thống treo trước   2 Càng chữ A bằng Nhôm - Hệ thống treo với khung sườn phụ bằng nhôm đúc 3 Càng chữ A bằng Nhôm - Hệ thống treo với khung sườn phụ bằng nhôm đúc
  sau   Hệ thống cân bằng 4 thanh liên kết bằng nhôm đúc Hệ thống cân bằng 4 thanh liên kết bằng nhôm đúc
Phanh hệ thống phanh   Trợ lực, Hệ thống chống bó cứng phanh cả 4 bánh, Hệ thống phân phối lực phanh điện tử, Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp Trợ lực, Hệ thống chống bó cứng phanh cả 4 bánh, Hệ thống phân phối lực phanh điện tử, Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp
  trước/sau   Phanh đĩa thông gió Phanh đĩa thông gió
Hệ thống kiểm soát cân bằng động     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Vi sai hạn chế trơn trượt     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Hệ thống kiểm soát độ bám đường     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Hệ thống điều khiển hành trình     Tiêu chuẩn (Thiết bị điều khiển tốc độ tự động) Tiêu chuẩn (Thiết bị điều khiển tốc độ tự động)
Mâm / Lốp xe        
Kích thước mâm xe trước   19 x 9J RAYS 5 trấu mâm đúc 20 x 9J RAYS 5 trấu mâm đúc
  sau   19 x 10J RAYS 5 trấu mâm đúc 20 x 10J RAYS 5 trấu mâm đúc
Lốp trước   245/40R19 94W 245/40R19 94W
  sau   275/35R19 96W 275/35R19 96W
Kích thước / Trọng lượng / Dung tích        
Chiều dài tổng thể (mm)        
Chiều rộng tổng thể (mm)        
Chiều cao tổng thể (mm)        
Chiều dài cơ sở (mm)        
Chiều rộng cơ sở (mm)   trước x sau 1.540/1.565 1.540/1.566
Khoảng sáng gầm xe (mm)     125 126
Trọng lượng không tải (kg)     1498 1510
Số chỗ ngồi     2 2
Dung tích bình nhiên liệu (L)     72 72
Tiêu chuẩn khí thải     Euro II Euro II
TRANG THIẾT BỊ        
An toàn / An Ninh        
Túi khí người lái & người ngồi kế bên   Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
  túi khí hai bên   Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
  túi khí rèm   Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Dây đai an toàn   đa điểm Tiêu chuẩn (tiếp xúc 3 điểm với bộ căng đai khẩn cấp) Tiêu chuẩn (tiếp xúc 3 điểm với bộ căng đai khẩn cấp)
Chức năng nhắc đeo dây đai an toàn   người lái Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Giảm chấn vùng đầu chủ động   người lái & người ngồi kế bên Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Đèn trước   tự động điều chỉnh độ sáng Bi-Xenon (tích hợp rửa đèn) Bi-Xenon (tích hợp rửa đèn)
Đèn sương mù   sau Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Cụm đèn hậu (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) - LED     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Đèn báo rẽ   đèn báo rẽ tích hợp trên logo Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Thiết bị chống trộm     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Chìa khóa điều khiển từ xa     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Chìa khóa thông minh với logo Z (Cửa/Khoang chứa đồ/Chuông báo động)     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Mở nắp bình nhiên liệu kết nối với khóa cửa     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Nội thất        
Màn hình hiển thị đa chức năng     Tiêu chuẩn (Tích hợp trên đồng hồ) Tiêu chuẩn (Tích hợp trên đồng hồ)
Gương chiếu hậu trong xe chống lóa     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Ngăn đựng đồ trên cửa với giá để chai     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Hộc đựng đồ giữa hai hàng ghế với tựa tay     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Hộc đựng găng tay với khóa và tấm lót chống rung     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
3 giá để cốc   hộc đựng đồ*1 
hai bên cửa*2
Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Khoang chứa đồ     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Lưới khoang chứa đồ     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Tay nắm trên trụ A phía hành khách     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Đèn trần     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Cửa kính điều chỉnh điện với công tắc tích hợp đèn chiếu sáng   người lái & người ngồi kế bên Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Sấy kính sau     Tiêu chuẩn (hẹn giờ) Tiêu chuẩn (hẹn giờ)
Chức năng kháng khuẩn     Tiêu chuẩn (Tích hợp trên vô lăng & Cần gạt số & Phanh tay) Tiêu chuẩn (Tích hợp trên vô lăng & Cần gạt số & Phanh tay)
Điều hòa nhiệt độ   trước: tự động Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Hệ thống tản nhiệt     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Hệ thống lọc không khí     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Hệ thống âm thanh     BOSE, 6CD, AUX (mini-jack), MP3/WMA, 8 loa BOSE, 6CD, AUX (mini-jack), MP3/WMA, 8 loa
Ăng ten tích hợp trên kính     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Chất liệu ghế     Da Da
Ghế điều chỉnh điện     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Sấy ghế   Người lái & người ngồi kế bên Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Ngăn chứa đồ phía sau ghế     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Tấm che nắng với gương và đèn     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Ngoại thất        
Gương chiếu hậu     Màu thân xe với sấy gương, điều chỉnh điện Màu thân xe với sấy gương, điều chỉnh điện
Gạt mưa cảm biến tốc độ   trước & sau Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Cánh lướt gió   sau Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Hốc hút gió hai bên     Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Ống xả     Kép Kép

 Quản lý nội dung : Hà Tuân Nguyễn
Sản phẩm cùng hãng 
TEANA  370Z  X-TRAIL  GRANDLIVINA  MURANO  NAVARA Juke
 
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm
Sản phẩm cùng loại khác